Cách tính cost đồ uống và trà sữa: công thức, ví dụ ly 45.000 đồng
Chi phí F&B

Cách tính cost đồ uống và trà sữa: công thức, ví dụ ly 45.000 đồng

Công thức tính cost 1 ly đồ uống, cách quy đổi đơn giá và hao hụt, ví dụ trà sữa trân châu 45.000 đồng và cà phê sữa ...

Đọc bài →
KPI nhà hàng: 12 chỉ số quản lý phải theo dõi và cách dựng dashboard
Dashboard

KPI nhà hàng: 12 chỉ số quản lý phải theo dõi và cách dựng dashboard

12 KPI nhà hàng nên theo dõi, kèm công thức, tần suất, người chịu trách nhiệm, ngưỡng tham chiếu và cách dựng dashboa...

Đọc bài →
Checklist giao ca bếp nhà hàng: station, 86 list, nhiệt độ và việc dở
Checklist bếp

Checklist giao ca bếp nhà hàng: station, 86 list, nhiệt độ và việc dở

Checklist giao ca bếp nhà hàng: bàn giao station, 86 list, nhật ký nhiệt độ và việc dở giữa các ca bếp.

Đọc bài →
Đào tạo barista quán cafe: skill bar, shadow ca và checklist đạt chuẩn
Nhân sự F&B

Đào tạo barista quán cafe: skill bar, shadow ca và checklist đạt chuẩn

Đào tạo barista quán cafe: lộ trình skill bar, shadow ca và checklist đạt chuẩn trước khi pha độc lập.

Đọc bài →
Kiểm soát tỷ lệ hết món nhà hàng: 86 list, stock-out và thông báo ca
86 list

Kiểm soát tỷ lệ hết món nhà hàng: 86 list, stock-out và thông báo ca

Kiểm soát tỷ lệ hết món nhà hàng: quản 86 list, giảm stock-out ngoài dự báo và đồng bộ thông báo sàn–bếp–POS.

Đọc bài →
Quản lý phản hồi khách hàng nhà hàng: CSAT, NPS và close-loop khiếu nại
CSAT

Quản lý phản hồi khách hàng nhà hàng: CSAT, NPS và close-loop khiếu nại

Quản lý phản hồi khách hàng nhà hàng: đo CSAT/NPS, đóng vòng khiếu nại và biến góp ý thành cải tiến ca.

Đọc bài →
Kiểm soát chi phí điện nước nhà hàng: đo ca, thiết bị và thói quen tắt mở
Bảo trì

Kiểm soát chi phí điện nước nhà hàng: đo ca, thiết bị và thói quen tắt mở

Kiểm soát chi phí điện nước nhà hàng: đo theo ca/tháng, lịch thiết bị và checklist tắt–mở để giảm utility cost.

Đọc bài →
Chuẩn hóa mise en place bếp nhà hàng: prep list, par mise và sẵn sàng station
Mise en place

Chuẩn hóa mise en place bếp nhà hàng: prep list, par mise và sẵn sàng station

Chuẩn hóa mise en place bếp nhà hàng: khóa prep list, par mise theo ca và checklist sẵn sàng station trước rush.

Đọc bài →
Đào tạo phục vụ bàn nhà hàng: service sequence, kịch bản và shadow ca
Nhân sự F&B

Đào tạo phục vụ bàn nhà hàng: service sequence, kịch bản và shadow ca

Đào tạo phục vụ bàn nhà hàng: khóa service sequence, kịch bản khách và shadow ca trước khi độc lập.

Đọc bài →
Tỷ lệ quay vòng bàn nhà hàng: đo turn time, tối ưu seat và không đuổi khách
Operations

Tỷ lệ quay vòng bàn nhà hàng: đo turn time, tối ưu seat và không đuổi khách

Tỷ lệ quay vòng bàn nhà hàng: đo thời gian ngồi bàn, tối ưu seat utilization và giữ trải nghiệm khách.

Đọc bài →
Kiểm soát chi phí đồ uống nhà hàng: recipe bar, hao hụt và đối soát ca
Bar F&B

Kiểm soát chi phí đồ uống nhà hàng: recipe bar, hao hụt và đối soát ca

Kiểm soát chi phí đồ uống nhà hàng: khóa recipe bar, theo dõi hao hụt và đối soát doanh thu–vốn đồ uống theo ca.

Đọc bài →
Xử lý sự cố vận hành nhà hàng: phân loại, leo thang và nhật ký sau sự cố
An toàn

Xử lý sự cố vận hành nhà hàng: phân loại, leo thang và nhật ký sau sự cố

Xử lý sự cố vận hành nhà hàng: khóa phân loại mức độ, leo thang đúng quyền và nhật ký sau sự cố.

Đọc bài →
Quản lý đơn giao hàng nhà hàng: kênh, SLA đóng gói và đối soát tài xế
Delivery F&B

Quản lý đơn giao hàng nhà hàng: kênh, SLA đóng gói và đối soát tài xế

Quản lý đơn giao hàng nhà hàng: khóa kênh đặt, SLA đóng gói và đối soát tài xế/đối tác.

Đọc bài →